Hợp kim MONEL® 401 là hợp kim đồng-niken được biết đến với độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời trong nhiều môi trường khác nhau. Phần giới thiệu sản phẩm này bao gồm thành phần hóa học, tính chất cơ học, hiệu suất ở các nhiệt độ khác nhau, ứng dụng công nghiệp, hình dạng, kích thước, tiêu chuẩn sản xuất và các chi tiết thích hợp khác.
Thành phần hóa học
Yếu tố
Thành phần (%)
Niken (Ni)
66,5 phút
Đồng
31,5-37,0
Sắt (Fe)
tối đa 1,0
Mangan (Mn)
tối đa 1,0
Silic (Si)
0tối đa 0,25
Cacbon (C)
0tối đa 0,3
Lưu huỳnh (S)
0tối đa 0,024
Tính chất cơ học
Tài sản
Giá trị
Độ bền kéo (Ủ)
760 MPa (110 ksi) phút
Sức mạnh năng suất (Ủ)
345 MPa (50 ksi) phút
Độ giãn dài (ủ)
45% phút
Độ cứng (ủ)
75 HRB max
Hiệu suất ở nhiệt độ khác nhau
Phạm vi nhiệt độ
Hiệu suất
Nhiệt độ phòng
Chống ăn mòn tuyệt vời, tính chất cơ học tốt
Nhiệt độ cao (lên tới 300°C / 570°F)
Duy trì sức mạnh và độ dẻo dai
Nhiệt độ đông lạnh
Giữ lại độ dẻo và độ dẻo dai
Ứng dụng công nghiệp
Hợp kim MONEL® 401 tìm thấy các ứng dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau đòi hỏi khả năng chống ăn mòn và độ bền cao:
Ngành công nghiệp
Các ứng dụng
Hàng hải
Đóng tàu, đường ống dẫn nước biển
Xử lý hóa học
Sản xuất axit sunfuric, bình chứa hóa chất
Hàng không vũ trụ
Linh kiện máy bay, thùng nhiên liệu
Oil & Gas
Viền van, trục bơm
Hình dạng, kích thước và tiêu chuẩn sản xuất
Hình dạng và kích thước
Hình thức
Phạm vi kích thước
Trang tính
Độ dày: 0,5 mm – 3 mm
Tấm
Độ dày: 1 mm – 50 mm
Thanh
Đường kính: 6 mm – 100 mm
Ống
Đường kính ngoài: 6 mm – 500 mm
Ống
Đường kính ngoài: 6 mm – 300 mm
Tiêu chuẩn sản xuất và cấp độ tương ứng
Quốc gia
Tiêu chuẩn
Lớp tương ứng
Hoa Kỳ
ASTM B127, ASTM B164
Hoa Kỳ N04401
nước Đức
DIN 17750, DIN 17751
2.4361
Pháp
AFNOR NFM 87-310
–
Vương quốc Anh
BS 3072, BS 3073
NA11
Nhật Bản
JIS Tây Bắc 4401
–
Trung Quốc
GB/T 12771, GB/T 12770
–
Hàn, Gia công, Đánh bóng, Xử lý nhiệt và Gia công nguội
Quá trình
Chi tiết
hàn
Mối hàn có thành phần kim loại phụ phù hợp
gia công
Yêu cầu dụng cụ sắc bén và làm mát thích hợp
đánh bóng
Đạt được bề mặt hoàn thiện tốt bằng phương pháp cơ học
Xử lý nhiệt
Ủ ở 870°C (1600°F) sau đó làm nguội bằng nước
Làm việc lạnh
Có thể gia công nguội ở nhiều mức độ khác nhau để tạo hình
Ưu điểm và nhược điểm
Diện mạo
Thuận lợi
Nhược điểm
Thuận lợi
Độ bền cao và chống ăn mòn
Tính sẵn có hạn chế ở một số hình thức nhất định
Độ dẻo và độ dẻo dai tốt
Gia công có thể là một thách thức
Thích hợp cho các ứng dụng xử lý hàng hải và hóa chất
Đắt hơn so với một số lựa chọn thay thế
Giữ lại các đặc tính ở nhiệt độ cao
Sản phẩm tương tự
Lớp vật liệu
So sánh
Hợp kim 400
Thành phần tương tự với tính chất cơ học hơi khác nhau
Phần kết luận
Hợp kim MONEL® 401 là hợp kim đồng-niken chắc chắn nổi tiếng về khả năng chống ăn mòn và độ bền cơ học, khiến nó trở nên lý tưởng cho các ứng dụng hàng hải, xử lý hóa chất và hàng không vũ trụ. Khả năng chịu được môi trường khắc nghiệt và duy trì tính toàn vẹn ở nhiệt độ cao đảm bảo độ tin cậy trong các quy trình công nghiệp quan trọng. Các kỹ sư và nhà thiết kế đang tìm kiếm vật liệu bền cho các ứng dụng đòi hỏi khắt khe có thể tin cậy vào hợp kim MONEL® 401 để có hiệu suất ổn định và tuổi thọ cao.
Để biết thông số kỹ thuật chi tiết và giải pháp tùy chỉnh, nên tham khảo ý kiến của các nhà cung cấp vật liệu và tham khảo bảng dữ liệu sản phẩm cụ thể.